ута́йка
Dấu sắc trên ута́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ута́йка nghĩa là sự giấu diếm, giấu kín.
Nghĩa của ута́йка
Danh từ
- Sự giấu diếm, giấu kín, che giấu, giấu biệt, giấu.
- сказа́ть пра́вду без ута́йкиnói thật không giấu diếm (không che giấu) gì
Biến cách của ута́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ута́йка | ута́йки |
| Sinh cách кого? чего? | ута́йки | ута́ек |
| Tặng cách кому? чему? | ута́йке | ута́йкам |
| Đối cách кого? что? | ута́йку | ута́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | ута́йкой | ута́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | ута́йке | ута́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утайка nghĩa là gì?
утайка (danh từ) nghĩa là sự giấu diếm, giấu kín.
утайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ута́йка (phiên âm Latinh utájka, IPA [ʊˈtajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.