у́тварь
giống cáibất động vật
útvarʹ[ˈutvərʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́тварь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́тварь nghĩa là đồ dùng, dụng cụ.
Nghĩa của у́тварь
Danh từ
- tập hợp Đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, đồ.
- хозя́йственная утварьdụng cụ gia đình, đồ dùng trong nhà
- ку́хонная утварьđồ [dùng] làm bếp
Biến cách của у́тварь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́тварь |
| Sinh cách кого? чего? | у́твари |
| Tặng cách кому? чему? | у́твари |
| Đối cách кого? что? | у́тварь |
| Công cụ cách кем? чем? | у́тварью |
| Giới cách о ком? о чём? | у́твари |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утварь nghĩa là gì?
утварь (danh từ) nghĩa là đồ dùng, dụng cụ.
утварь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́тварь (phiên âm Latinh útvarʹ, IPA [ˈutvərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.