утверди́тельно
utverdítelʹno[ʊtvʲɪrˈdʲitʲɪlʲnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên утверди́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утверди́тельно nghĩa là một cách khẳng định, đồng ý.
Nghĩa của утверди́тельно
Phó từ
- Một cách khẳng định, đồng ý, chấp thuận, thuận tình.
- утверди́тельно кивну́ть голово́йgật đầu đồng ý (thuận tình)
Câu hỏi thường gặp
утвердительно nghĩa là gì?
утвердительно (phó từ) nghĩa là một cách khẳng định, đồng ý.
утвердительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утверди́тельно (phiên âm Latinh utverdítelʹno, IPA [ʊtvʲɪrˈdʲitʲɪlʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.