утверди́тельный
Dấu sắc trên утверди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утверди́тельный nghĩa là khẳng định, xác nhận.
Nghĩa của утверди́тельный
Tính từ
- Khẳng định, xác nhận, đồng ý, chấp thuận, thuận tình.
- утвердительный отве́тcâu trả lời đồng ý (chấp thuận, khẳng định)
- утверди́тельное предложе́ние(ngữ pháp) câu (mệnh đề) khẳng định
Biến cách của утверди́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утверди́тельный | утверди́тельное | утверди́тельная | утверди́тельные |
| Sinh cách | утверди́тельного | утверди́тельного | утверди́тельной | утверди́тельных |
| Tặng cách | утверди́тельному | утверди́тельному | утверди́тельной | утверди́тельным |
| Đối cách | утверди́тельный / утверди́тельного | утверди́тельное | утверди́тельную | утверди́тельные / утверди́тельных |
| Công cụ cách | утверди́тельным | утверди́тельным | утверди́тельной | утверди́тельными |
| Giới cách | утверди́тельном | утверди́тельном | утверди́тельной | утверди́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với утверди́тельный
- Думаю, ответ будет утвердительный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945092
- Думаю, ответ будет утвердительным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
утвердительный nghĩa là gì?
утвердительный (tính từ) nghĩa là khẳng định, xác nhận.
утвердительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утверди́тельный (phiên âm Latinh utverdítelʹnyj, IPA [ʊtvʲɪrˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.