TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утверди́тельный

utverdítelʹnyj[ʊtvʲɪrˈdʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утверди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утверди́тельный nghĩa là khẳng định, xác nhận.

Nghĩa của утверди́тельный

Tính từ

  1. Khẳng định, xác nhận, đồng ý, chấp thuận, thuận tình.
    • утвердительный отве́тcâu trả lời đồng ý (chấp thuận, khẳng định)
    • утверди́тельное предложе́ние(ngữ pháp) câu (mệnh đề) khẳng định

Biến cách của утверди́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутверди́тельныйутверди́тельноеутверди́тельнаяутверди́тельные
Sinh cáchутверди́тельногоутверди́тельногоутверди́тельнойутверди́тельных
Tặng cáchутверди́тельномуутверди́тельномуутверди́тельнойутверди́тельным
Đối cáchутверди́тельный / утверди́тельногоутверди́тельноеутверди́тельнуюутверди́тельные / утверди́тельных
Công cụ cáchутверди́тельнымутверди́тельнымутверди́тельнойутверди́тельными
Giới cáchутверди́тельномутверди́тельномутверди́тельнойутверди́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với утверди́тельный

  • Думаю, ответ будет утвердительный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945092
  • Думаю, ответ будет утвердительным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

утвердительный nghĩa là gì?

утвердительный (tính từ) nghĩa là khẳng định, xác nhận.

утвердительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утверди́тельный (phiên âm Latinh utverdítelʹnyj, IPA [ʊtvʲɪrˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.