утеше́ние
giống trungbất động vật
utešénije[ʊtʲɪˈʂɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên утеше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утеше́ние nghĩa là an ủi.
Nghĩa của утеше́ние
Danh từ
- [Sự, niềm, nguồn] an ủi.
- э́то сла́бое утешениеcái đó không thể nào an ủi được
Biến cách của утеше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утеше́ние | утеше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | утеше́ния | утеше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | утеше́нию | утеше́ниям |
| Đối cách кого? что? | утеше́ние | утеше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | утеше́нием | утеше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | утеше́нии | утеше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утешение nghĩa là gì?
утешение (danh từ) nghĩa là an ủi.
утешение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утеше́ние (phiên âm Latinh utešénije, IPA [ʊtʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.