TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утеши́тельный

utešítelʹnyj[ʊtʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утеши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утеши́тельный nghĩa là an ủi, làm yên tâm.

Nghĩa của утеши́тельный

Tính từ

  1. An ủi, làm yên tâm, làm yên lòng.
    • утеши́тельное изве́стиеtin tức làm yên lòng, tin tức đem lại niềm an ủi

Biến cách của утеши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутеши́тельныйутеши́тельноеутеши́тельнаяутеши́тельные
Sinh cáchутеши́тельногоутеши́тельногоутеши́тельнойутеши́тельных
Tặng cáchутеши́тельномуутеши́тельномуутеши́тельнойутеши́тельным
Đối cáchутеши́тельный / утеши́тельногоутеши́тельноеутеши́тельнуюутеши́тельные / утеши́тельных
Công cụ cáchутеши́тельнымутеши́тельнымутеши́тельнойутеши́тельными
Giới cáchутеши́тельномутеши́тельномутеши́тельнойутеши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của утеши́тельный

So sánh hơn(по)утеши́тельнее

Câu hỏi thường gặp

утешительный nghĩa là gì?

утешительный (tính từ) nghĩa là an ủi, làm yên tâm.

утешительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утеши́тельный (phiên âm Latinh utešítelʹnyj, IPA [ʊtʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.