утеши́тельный
Dấu sắc trên утеши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утеши́тельный nghĩa là an ủi, làm yên tâm.
Nghĩa của утеши́тельный
Tính từ
- An ủi, làm yên tâm, làm yên lòng.
- утеши́тельное изве́стиеtin tức làm yên lòng, tin tức đem lại niềm an ủi
Biến cách của утеши́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утеши́тельный | утеши́тельное | утеши́тельная | утеши́тельные |
| Sinh cách | утеши́тельного | утеши́тельного | утеши́тельной | утеши́тельных |
| Tặng cách | утеши́тельному | утеши́тельному | утеши́тельной | утеши́тельным |
| Đối cách | утеши́тельный / утеши́тельного | утеши́тельное | утеши́тельную | утеши́тельные / утеши́тельных |
| Công cụ cách | утеши́тельным | утеши́тельным | утеши́тельной | утеши́тельными |
| Giới cách | утеши́тельном | утеши́тельном | утеши́тельной | утеши́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của утеши́тельный
| So sánh hơn | (по)утеши́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
утешительный nghĩa là gì?
утешительный (tính từ) nghĩa là an ủi, làm yên tâm.
утешительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утеши́тельный (phiên âm Latinh utešítelʹnyj, IPA [ʊtʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.