утилиза́ция
Dấu sắc trên утилиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утилиза́ция nghĩa là sự tận dụng, sử dụng.
Nghĩa của утилиза́ция
Danh từ
- Sự tận dụng, sử dụng, dùng.
Biến cách của утилиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утилиза́ция | утилиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | утилиза́ции | утилиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | утилиза́ции | утилиза́циям |
| Đối cách кого? что? | утилиза́цию | утилиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | утилиза́цией | утилиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | утилиза́ции | утилиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утилизация nghĩa là gì?
утилизация (danh từ) nghĩa là sự tận dụng, sử dụng.
утилизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утилиза́ция (phiên âm Latinh utilizácija, IPA [ʊtʲɪlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.