утилизи́ровать
hai thể
utilizírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên утилизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утилизи́ровать nghĩa là tận dụng, sử dụng.
Nghĩa của утилизи́ровать
Động từ
- Tận dụng, sử dụng, dùng.
- утилизи́ровать отхо́дыtận dụng phế liệu
Chia động từ утилизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | утилизи́рую |
| ты | утилизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | утилизи́рует |
| мы | утилизи́руем |
| вы | утилизи́руете |
| они́ | утилизи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | утилизи́ровал |
| Giống cái (она́) | утилизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | утилизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | утилизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | утилизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | утилизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
утилизировать nghĩa là gì?
утилизировать (động từ) nghĩa là tận dụng, sử dụng.
утилизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утилизи́ровать (phiên âm Latinh utilizírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.