утилита́рный
Dấu sắc trên утилита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утилита́рный nghĩa là vị lợi, duy lợi, thực dụng.
Nghĩa của утилита́рный
Tính từ
- Vị lợi, duy lợi, duy ích.
- прикладной Thực dụng.
Biến cách của утилита́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утилита́рный | утилита́рное | утилита́рная | утилита́рные |
| Sinh cách | утилита́рного | утилита́рного | утилита́рной | утилита́рных |
| Tặng cách | утилита́рному | утилита́рному | утилита́рной | утилита́рным |
| Đối cách | утилита́рный / утилита́рного | утилита́рное | утилита́рную | утилита́рные / утилита́рных |
| Công cụ cách | утилита́рным | утилита́рным | утилита́рной | утилита́рными |
| Giới cách | утилита́рном | утилита́рном | утилита́рной | утилита́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của утилита́рный
| So sánh hơn | (по)утилита́рнее |
Họ từ của утилита́рный
Câu hỏi thường gặp
утилитарный nghĩa là gì?
утилитарный (tính từ) nghĩa là vị lợi, duy lợi, thực dụng.
утилитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утилита́рный (phiên âm Latinh utilitárnyj, IPA [ʊtʲɪlʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.