TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утилита́рный

utilitárnyj[ʊtʲɪlʲɪˈtarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утилита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утилита́рный nghĩa là vị lợi, duy lợi, thực dụng.

Nghĩa của утилита́рный

Tính từ

  1. Vị lợi, duy lợi, duy ích.
  2. прикладной Thực dụng.

Biến cách của утилита́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутилита́рныйутилита́рноеутилита́рнаяутилита́рные
Sinh cáchутилита́рногоутилита́рногоутилита́рнойутилита́рных
Tặng cáchутилита́рномуутилита́рномуутилита́рнойутилита́рным
Đối cáchутилита́рный / утилита́рногоутилита́рноеутилита́рнуюутилита́рные / утилита́рных
Công cụ cáchутилита́рнымутилита́рнымутилита́рнойутилита́рными
Giới cáchутилита́рномутилита́рномутилита́рнойутилита́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của утилита́рный

So sánh hơn(по)утилита́рнее

Họ từ của утилита́рный

Câu hỏi thường gặp

утилитарный nghĩa là gì?

утилитарный (tính từ) nghĩa là vị lợi, duy lợi, thực dụng.

утилитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утилита́рный (phiên âm Latinh utilitárnyj, IPA [ʊtʲɪlʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.