утилитари́зм
Dấu sắc trên утилитари́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утилитари́зм nghĩa là chủ nghĩa vị lợi, duy ích luận.
Nghĩa của утилитари́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa vị lợi (duy lợi, duy ích), duy ích luận, duy lợi luận.
Biến cách của утилитари́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утилитари́зм | утилитари́змы |
| Sinh cách кого? чего? | утилитари́зма | утилитари́змов |
| Tặng cách кому? чему? | утилитари́зму | утилитари́змам |
| Đối cách кого? что? | утилитари́зм | утилитари́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | утилитари́змом | утилитари́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | утилитари́зме | утилитари́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утилитаризм nghĩa là gì?
утилитаризм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa vị lợi, duy ích luận.
утилитаризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утилитари́зм (phiên âm Latinh utilitarízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.