утолще́ние
Dấu sắc trên утолще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утолще́ние nghĩa là làm dày thêm, làm dày ra, phồng lên, phình ra.
Nghĩa của утолще́ние
Danh từ
- действие [sự] làm dày thêm, làm dày ra.
- утольщённыя часть [chỗ, đoạn] phồng lên, phình ra, dày ra.
Biến cách của утолще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утолще́ние | утолще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | утолще́ния | утолще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | утолще́нию | утолще́ниям |
| Đối cách кого? что? | утолще́ние | утолще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | утолще́нием | утолще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | утолще́нии | утолще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утолщение nghĩa là gì?
утолщение (danh từ) nghĩa là làm dày thêm, làm dày ra, phồng lên, phình ra.
утолщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утолще́ние (phiên âm Latinh utolščénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.