TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утоля́ть

thể chưa hoàn thành
utoljátʹ[ʊtɐˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утоля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утоля́ть nghĩa là làm thỏa mãn, làm đã.

Nghĩa của утоля́ть

Động từ

  1. Làm thỏa mãn, làm đã, làm hết.
    • утоля́ть жа́ждуlàm (uống) đã khát, giải khát
    • утоля́ть го́лодlàm (ăn) đã đói
    • перен.làm dịu, làm bớt
    • утоля́ть больlàm dịu cơn đau, làm bớt đau

Cặp thể của утоля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ утоля́ть

NgôiHiện tại
яутоля́ю
тыутоля́ешь
он / она́ / оно́утоля́ет
мыутоля́ем
выутоля́ете
они́утоля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + утолять.

Quá khứ

Giống đực (он)утоля́л
Giống cái (она́)утоля́ла
Giống trung (оно́)утоля́ло
Số nhiều (они́)утоля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)утоля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)утоля́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với утоля́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

утолять nghĩa là gì?

утолять (động từ) nghĩa là làm thỏa mãn, làm đã.

утолять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утоля́ть (phiên âm Latinh utoljátʹ, IPA [ʊtɐˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.