утомле́ние
Dấu sắc trên утомле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утомле́ние nghĩa là sự mệt nhọc, mỏi mệt.
Nghĩa của утомле́ние
Danh từ
- Sự mệt nhọc, mỏi mệt, mệt, mệt mỏi, mệt lử, mệt lả.
Biến cách của утомле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утомле́ние | утомле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | утомле́ния | утомле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | утомле́нию | утомле́ниям |
| Đối cách кого? что? | утомле́ние | утомле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | утомле́нием | утомле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | утомле́нии | утомле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утомление nghĩa là gì?
утомление (danh từ) nghĩa là sự mệt nhọc, mỏi mệt.
утомление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утомле́ние (phiên âm Latinh utomlénije, IPA [ʊtɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.