TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утончённый

utončónnyj[ʊtɐnʲˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

утончённый nghĩa là tinh tế, sành sỏi.

Nghĩa của утончённый

Tính từ

  1. Tinh tế, sành sỏi.
    • утончённый вкусkhiếu thẩm mỹ tinh tế

Biến cách của утончённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутончённыйутончённоеутончённаяутончённые
Sinh cáchутончённогоутончённогоутончённойутончённых
Tặng cáchутончённомуутончённомуутончённойутончённым
Đối cáchутончённый / утончённогоутончённоеутончённуюутончённые / утончённых
Công cụ cáchутончённымутончённымутончённойутончёнными
Giới cáchутончённомутончённомутончённойутончённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của утончённый

So sánh hơn(по)утончённее

Câu hỏi thường gặp

утончённый nghĩa là gì?

утончённый (tính từ) nghĩa là tinh tế, sành sỏi.

утончённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утончённый (phiên âm Latinh utončónnyj, IPA [ʊtɐnʲˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.