утончённый
utončónnyj[ʊtɐnʲˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
утончённый nghĩa là tinh tế, sành sỏi.
Nghĩa của утончённый
Tính từ
- Tinh tế, sành sỏi.
- утончённый вкусkhiếu thẩm mỹ tinh tế
Biến cách của утончённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утончённый | утончённое | утончённая | утончённые |
| Sinh cách | утончённого | утончённого | утончённой | утончённых |
| Tặng cách | утончённому | утончённому | утончённой | утончённым |
| Đối cách | утончённый / утончённого | утончённое | утончённую | утончённые / утончённых |
| Công cụ cách | утончённым | утончённым | утончённой | утончёнными |
| Giới cách | утончённом | утончённом | утончённой | утончённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của утончённый
| So sánh hơn | (по)утончённее |
Câu hỏi thường gặp
утончённый nghĩa là gì?
утончённый (tính từ) nghĩa là tinh tế, sành sỏi.
утончённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утончённый (phiên âm Latinh utončónnyj, IPA [ʊtɐnʲˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.