утопа́ющий
Dấu sắc trên утопа́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утопа́ющий nghĩa là người chết đuối.
Nghĩa của утопа́ющий
Danh từ
- Người [sắp] chết đuối.
Biến cách của утопа́ющий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утопа́ющий | утопа́ющие |
| Sinh cách кого? чего? | утопа́ющего | утопа́ющих |
| Tặng cách кому? чему? | утопа́ющему | утопа́ющим |
| Đối cách кого? что? | утопа́ющего | утопа́ющих |
| Công cụ cách кем? чем? | утопа́ющим | утопа́ющими |
| Giới cách о ком? о чём? | утопа́ющем | утопа́ющих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
утопающий nghĩa là gì?
утопающий (danh từ) nghĩa là người chết đuối.
утопающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утопа́ющий (phiên âm Latinh utopájuščij, IPA [ʊtɐˈpajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.