утопи́ческий
Dấu sắc trên утопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утопи́ческий nghĩa là không tưởng, mơ tưởng, viển vông.
Nghĩa của утопи́ческий
Tính từ
- triết học Không tưởng.
- утопический социали́змchủ nghĩa xã hội không tưởng
- несбыточный Mơ tưởng, viển vông, hão huyền.
- văn học Không tưởng, viễn tưởng, mơ tường.
- утопический рома́нcuốn tiểu thuyết không tưởng (viễn tưởng, mơ tưởng)
Biến cách của утопи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утопи́ческий | утопи́ческое | утопи́ческая | утопи́ческие |
| Sinh cách | утопи́ческого | утопи́ческого | утопи́ческой | утопи́ческих |
| Tặng cách | утопи́ческому | утопи́ческому | утопи́ческой | утопи́ческим |
| Đối cách | утопи́ческий / утопи́ческого | утопи́ческое | утопи́ческую | утопи́ческие / утопи́ческих |
| Công cụ cách | утопи́ческим | утопи́ческим | утопи́ческой | утопи́ческими |
| Giới cách | утопи́ческом | утопи́ческом | утопи́ческой | утопи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
утопический nghĩa là gì?
утопический (tính từ) nghĩa là không tưởng, mơ tưởng, viển vông.
утопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утопи́ческий (phiên âm Latinh utopíčeskij, IPA [ʊtɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.