TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утопи́ческий

utopíčeskij[ʊtɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утопи́ческий nghĩa là không tưởng, mơ tưởng, viển vông.

Nghĩa của утопи́ческий

Tính từ

  1. triết học Không tưởng.
    • утопический социали́змchủ nghĩa xã hội không tưởng
  2. несбыточный Mơ tưởng, viển vông, hão huyền.
  3. văn học Không tưởng, viễn tưởng, mơ tường.
    • утопический рома́нcuốn tiểu thuyết không tưởng (viễn tưởng, mơ tưởng)

Biến cách của утопи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутопи́ческийутопи́ческоеутопи́ческаяутопи́ческие
Sinh cáchутопи́ческогоутопи́ческогоутопи́ческойутопи́ческих
Tặng cáchутопи́ческомуутопи́ческомуутопи́ческойутопи́ческим
Đối cáchутопи́ческий / утопи́ческогоутопи́ческоеутопи́ческуюутопи́ческие / утопи́ческих
Công cụ cáchутопи́ческимутопи́ческимутопи́ческойутопи́ческими
Giới cáchутопи́ческомутопи́ческомутопи́ческойутопи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

утопический nghĩa là gì?

утопический (tính từ) nghĩa là không tưởng, mơ tưởng, viển vông.

утопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утопи́ческий (phiên âm Latinh utopíčeskij, IPA [ʊtɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.