утопи́зм
giống đựcbất động vật
utopízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên утопи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утопи́зм nghĩa là tính chất không tưởng.
Nghĩa của утопи́зм
Danh từ
- Tính chất không tưởng; (утопические взгляды) chủ nghĩa không tưởng.
Biến cách của утопи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утопи́зм | утопи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | утопи́зма | утопи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | утопи́зму | утопи́змам |
| Đối cách кого? что? | утопи́зм | утопи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | утопи́змом | утопи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | утопи́зме | утопи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утопизм nghĩa là gì?
утопизм (danh từ) nghĩa là tính chất không tưởng.
утопизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утопи́зм (phiên âm Latinh utopízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.