TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утопичный

utopičnyj giọng máy của trình duyệt

утопичный nghĩa là không tưởng, mơ tưởng, viển vông.

Nghĩa của утопичный

Nghĩa lấy theo mục утопический.

Tính từ

  1. triết học Không tưởng.
  2. Mơ tưởng, viển vông, hão huyền.
  3. văn học Không tưởng, viễn tưởng, mơ tường.

Câu hỏi thường gặp

утопичный nghĩa là gì?

утопичный (tính từ) nghĩa là không tưởng, mơ tưởng, viển vông.

утопичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утопичный (phiên âm Latinh utopičnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.