TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́тренний

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
útrennij[ˈutrʲɪnʲ(ː)ɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́тренний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́тренний nghĩa là ban sáng, ban mai.

Nghĩa của у́тренний

Tính từ

  1. Thuộc về buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
    • у́тренняя заря́bình minh
    • у́тренние за́морозкиcơn rét ban mai (buổi sáng sớm)
    • у́тренняя заря́дка[việc] tập thể dục buổi sáng

Biến cách của у́тренний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́треннийу́треннееу́тренняяу́тренние
Sinh cáchу́треннегоу́треннегоу́треннейу́тренних
Tặng cáchу́треннемуу́треннемуу́треннейу́тренним
Đối cáchу́тренний / у́треннегоу́треннееу́треннююу́тренние / у́тренних
Công cụ cáchу́тренниму́тренниму́треннейу́тренними
Giới cáchу́треннему́треннему́треннейу́тренних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

утренний nghĩa là gì?

утренний (tính từ) nghĩa là ban sáng, ban mai.

утренний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́тренний (phiên âm Latinh útrennij, IPA [ˈutrʲɪnʲ(ː)ɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.