у́тренний
Dấu sắc trên у́тренний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́тренний nghĩa là ban sáng, ban mai.
Nghĩa của у́тренний
Tính từ
- Thuộc về buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
- у́тренняя заря́bình minh
- у́тренние за́морозкиcơn rét ban mai (buổi sáng sớm)
- у́тренняя заря́дка[việc] tập thể dục buổi sáng
Biến cách của у́тренний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́тренний | у́треннее | у́тренняя | у́тренние |
| Sinh cách | у́треннего | у́треннего | у́тренней | у́тренних |
| Tặng cách | у́треннему | у́треннему | у́тренней | у́тренним |
| Đối cách | у́тренний / у́треннего | у́треннее | у́треннюю | у́тренние / у́тренних |
| Công cụ cách | у́тренним | у́тренним | у́тренней | у́тренними |
| Giới cách | у́треннем | у́треннем | у́тренней | у́тренних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
утренний nghĩa là gì?
утренний (tính từ) nghĩa là ban sáng, ban mai.
утренний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́тренний (phiên âm Latinh útrennij, IPA [ˈutrʲɪnʲ(ː)ɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.