TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утра́тить

thể hoàn thành
utrátitʹ[ʊˈtratʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утра́тить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утра́тить nghĩa là mất, tổn thất.

Nghĩa của утра́тить

Thể hoàn thành của утра́чивать.

Động từ

  1. Mất, tổn thất, mất mát.

Cặp thể của утра́тить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ утра́тить

NgôiTương lai
яутра́чу
тыутра́тишь
он / она́ / оно́утра́тит
мыутра́тим
выутра́тите
они́утра́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)утра́тил
Giống cái (она́)утра́тила
Giống trung (оно́)утра́тило
Số nhiều (они́)утра́тили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)утра́ть
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)утра́тьте

Câu ví dụ với утра́тить

  • Соглашение утратило силу. Hiệp ước giờ đã không còn hiệu lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

утратить nghĩa là gì?

утратить (động từ) nghĩa là mất, tổn thất.

утратить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утра́тить (phiên âm Latinh utrátitʹ, IPA [ʊˈtratʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.