у́тренник
Dấu sắc trên у́тренник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́тренник nghĩa là buổi diễn ban sáng, buổi diễn ban ngày, băng giá ban mai.
Nghĩa của у́тренник
Danh từ
- спектакль Buổi diễn ban sáng, buổi diễn ban ngày.
- мороз Băng giá ban mai.
Biến cách của у́тренник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́тренник | у́тренники |
| Sinh cách кого? чего? | у́тренника | у́тренников |
| Tặng cách кому? чему? | у́треннику | у́тренникам |
| Đối cách кого? что? | у́тренник | у́тренники |
| Công cụ cách кем? чем? | у́тренником | у́тренниками |
| Giới cách о ком? о чём? | у́треннике | у́тренниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của у́тренник
Câu hỏi thường gặp
утренник nghĩa là gì?
утренник (danh từ) nghĩa là buổi diễn ban sáng, buổi diễn ban ngày, băng giá ban mai.
утренник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́тренник (phiên âm Latinh útrennik, IPA [ˈutrʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.