TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утри́ровать

hai thể
utrírovatʹ[ʊˈtrʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утри́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утри́ровать nghĩa là làm quá trớn, làm thái quá.

Nghĩa của утри́ровать

Động từ

  1. Làm quá trớn, làm thái quá, nói quá đáng, cường điệu, thổi phồng; (искажать) xuyên tạc. + đối cách

Chia động từ утри́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яутри́руюутри́рую
тыутри́руешьутри́руешь
он / она́ / оно́утри́руетутри́рует
мыутри́руемутри́руем
выутри́руетеутри́руете
они́утри́руютутри́руют

Quá khứ

Giống đực (он)утри́ровал
Giống cái (она́)утри́ровала
Giống trung (оно́)утри́ровало
Số nhiều (они́)утри́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)утри́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)утри́руйте

Câu hỏi thường gặp

утрировать nghĩa là gì?

утрировать (động từ) nghĩa là làm quá trớn, làm thái quá.

утрировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утри́ровать (phiên âm Latinh utrírovatʹ, IPA [ʊˈtrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.