у́тро
Dấu sắc trên у́тро chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́тро nghĩa là buổi sáng, ban sáng.
Nghĩa của у́тро
Danh từ
- Buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
- пять часо́в утра́năm giờ sáng
- по утра́мsáng sáng, cứ mỗi buổi sáng
- на[сле́дующее] у́тро — sáng hôm sau, rạng ngày hôm sau
- до́брое у́тро!, с до́брым у́тром!chào anh!, chào chị! (vào buổi sáng)
Biến cách của у́тро (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́тро | у́тра |
| Sinh cách кого? чего? | у́тра | у́тр |
| Tặng cách кому? чему? | у́тру | у́трам |
| Đối cách кого? что? | у́тро | у́тра |
| Công cụ cách кем? чем? | у́тром | у́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́тре | у́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với у́тро
- Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
- "Доброе утро", - сказал Том с улыбкой. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2302090
- Том каждое утро выгуливает свою собаку. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983074
- Том каждое утро гуляет с собакой. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4964718
- Том гуляет с собакой каждое утро. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849011
- Он каждое утро гладит себе рубашку. Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11353600
- Мы всё утро провели в церкви. Chúng tôi dành cả buổi sáng trong nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13642241
- На следующее утро мы были очень сонными. Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
утро nghĩa là gì?
утро (danh từ) nghĩa là buổi sáng, ban sáng.
утро đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́тро (phiên âm Latinh útro, IPA [ˈutrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.