TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утро́бный

utróbnyj[ʊˈtrobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утро́бный nghĩa là nội tạng, trong bụng.

Nghĩa của утро́бный

Tính từ

  1. [Ở, từ] nội tạng, trong bụng, trong tử cung.
    • утробный плодthai, bào thai, thai nhi
    • утробный го́лосgiọng bụng, giọng trầm
    • утробный смехtiếng cười trầm trầm

Biến cách của утро́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутро́бныйутро́бноеутро́бнаяутро́бные
Sinh cáchутро́бногоутро́бногоутро́бнойутро́бных
Tặng cáchутро́бномуутро́бномуутро́бнойутро́бным
Đối cáchутро́бный / утро́бногоутро́бноеутро́бнуюутро́бные / утро́бных
Công cụ cáchутро́бнымутро́бнымутро́бнойутро́бными
Giới cáchутро́бномутро́бномутро́бнойутро́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

утробный nghĩa là gì?

утробный (tính từ) nghĩa là nội tạng, trong bụng.

утробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утро́бный (phiên âm Latinh utróbnyj, IPA [ʊˈtrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.