утро́бный
Dấu sắc trên утро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утро́бный nghĩa là nội tạng, trong bụng.
Nghĩa của утро́бный
Tính từ
- [Ở, từ] nội tạng, trong bụng, trong tử cung.
- утробный плодthai, bào thai, thai nhi
- утробный го́лосgiọng bụng, giọng trầm
- утробный смехtiếng cười trầm trầm
Biến cách của утро́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утро́бный | утро́бное | утро́бная | утро́бные |
| Sinh cách | утро́бного | утро́бного | утро́бной | утро́бных |
| Tặng cách | утро́бному | утро́бному | утро́бной | утро́бным |
| Đối cách | утро́бный / утро́бного | утро́бное | утро́бную | утро́бные / утро́бных |
| Công cụ cách | утро́бным | утро́бным | утро́бной | утро́бными |
| Giới cách | утро́бном | утро́бном | утро́бной | утро́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
утробный nghĩa là gì?
утробный (tính từ) nghĩa là nội tạng, trong bụng.
утробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утро́бный (phiên âm Latinh utróbnyj, IPA [ʊˈtrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.