у́тром
Dấu sắc trên у́тром chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́тром nghĩa là vào lúc buổi sáng, ban sáng.
Nghĩa của у́тром
Phó từ
- Vào lúc buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
- сего́дня у́тром[vào] sáng hôm nay, buổi sáng nay, sáng nay
- ра́нним у́тромlúc sáng tinh mơ, lúc sáng tinh sương, lúc sáng sớm
- одна́жды у́тромvào một buổi sáng, có một bận vào buổi sáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́тром
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với у́тром
- Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
- Вчера утром я видел много птиц. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582046
- Моя мама всегда встаёт рано утром. Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3492835
- Ты забыл сегодня утром вынести мусор. Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653509
- Я завтра утром уезжаю в Лондон. Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807579
- Я вчера утром видел много птиц. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7815080
- Не забудь завтра утром меня забрать. Đừng quên đến đón em sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13262585
- Не забудьте завтра утром меня забрать. Đừng quên đến đón em sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13262588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
утром nghĩa là gì?
утром (phó từ) nghĩa là vào lúc buổi sáng, ban sáng.
утром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́тром (phiên âm Latinh útrom, IPA [ˈutrəm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.