утю́г
giống đựcbất động vật
utjúg[ʊˈtʲuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên утю́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утю́г nghĩa là cái bàn là, bàn ủi.
Nghĩa của утю́г
Danh từ
- Cái bàn là, bàn ủi.
Biến cách của утю́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утю́г | утюги́ |
| Sinh cách кого? чего? | утюга́ | утюго́в |
| Tặng cách кому? чему? | утюгу́ | утюга́м |
| Đối cách кого? что? | утю́г | утюги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | утюго́м | утюга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | утюге́ | утюга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
утюг nghĩa là gì?
утюг (danh từ) nghĩa là cái bàn là, bàn ủi.
утюг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утю́г (phiên âm Latinh utjúg, IPA [ʊˈtʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.