TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утёс

giống đựcbất động vật
utjós[ʊˈtʲɵs] giọng máy của trình duyệt

утёс nghĩa là cái mỏm đá, ghềnh đá.

Nghĩa của утёс

Danh từ

  1. Cái mỏm đá, ghềnh đá.

Biến cách của утёс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?утёсутёсы
Sinh cách кого? чего?утёсаутёсов
Tặng cách кому? чему?утёсуутёсам
Đối cách кого? что?утёсутёсы
Công cụ cách кем? чем?утёсомутёсами
Giới cách о ком? о чём?утёсеутёсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

утёс nghĩa là gì?

утёс (danh từ) nghĩa là cái mỏm đá, ghềnh đá.

утёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утёс (phiên âm Latinh utjós, IPA [ʊˈtʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.