TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уф

uf[uf] giọng máy của trình duyệt

уф nghĩa là ối chào, ối dào.

Nghĩa của уф

Thán từ

  1. Ối chào!, ối dào!, úi chà!, dào ôi!

Câu hỏi thường gặp

уф nghĩa là gì?

уф (thán từ) nghĩa là ối chào, ối dào.

уф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уф (phiên âm Latinh uf, IPA [uf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.