ух
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ux[ux]
giọng máy của trình duyệt
ух nghĩa là ồ, chà, ầm, bùng.
Nghĩa của ух
Thán từ
- для выражения восхищения, удивления и т. п. Ồ!, chà!, a!
- при обозначении резкого звука - от удара, выстрела и т. п. Ầm!, bùng!, đùng!, đoành!, đòm!, đoàng!
Câu hỏi thường gặp
ух nghĩa là gì?
ух (thán từ) nghĩa là ồ, chà, ầm, bùng.
ух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ух (phiên âm Latinh ux, IPA [ux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.