уха́
Dấu sắc trên уха́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уха́ nghĩa là món canh cá, cháo cá.
Nghĩa của уха́
Danh từ
- Món canh cá, cháo cá, cá ám.
Biến cách của уха́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | уха́ |
| Sinh cách кого? чего? | ухи́ |
| Tặng cách кому? чему? | ухе́ |
| Đối cách кого? что? | уху́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ухо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | ухе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với уха́
- У кошки есть два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187824
- У кота два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1584021
- У кошки два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уха nghĩa là gì?
уха (danh từ) nghĩa là món canh cá, cháo cá.
уха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уха́ (phiên âm Latinh uxá, IPA [ʊˈxa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.