уха́живание
Dấu sắc trên уха́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уха́живание nghĩa là sự săn sóc, chăm nom, vồ vập, săn đón.
Nghĩa của уха́живание
Danh từ
- Sự săn sóc, chăm nom, chăm sóc.
- за женщиной [sự] vồ vập, săn đón, quấn quít, vồn vã, tán tỉnh, ve vãn.
Biến cách của уха́живание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уха́живание | уха́живания |
| Sinh cách кого? чего? | уха́живания | уха́живаний |
| Tặng cách кому? чему? | уха́живанию | уха́живаниям |
| Đối cách кого? что? | уха́живание | уха́живания |
| Công cụ cách кем? чем? | уха́живанием | уха́живаниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уха́живании | уха́живаниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уха́живание
Câu hỏi thường gặp
ухаживание nghĩa là gì?
ухаживание (danh từ) nghĩa là sự săn sóc, chăm nom, vồ vập, săn đón.
ухаживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уха́живание (phiên âm Latinh uxáživanije, IPA [ʊˈxaʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.