TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уха́живание

giống trungbất động vật
uxáživanije[ʊˈxaʐɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уха́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уха́живание nghĩa là sự săn sóc, chăm nom, vồ vập, săn đón.

Nghĩa của уха́живание

Danh từ

  1. Sự săn sóc, chăm nom, chăm sóc.
  2. за женщиной [sự] vồ vập, săn đón, quấn quít, vồn vã, tán tỉnh, ve vãn.

Biến cách của уха́живание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уха́живаниеуха́живания
Sinh cách кого? чего?уха́живанияуха́живаний
Tặng cách кому? чему?уха́живаниюуха́живаниям
Đối cách кого? что?уха́живаниеуха́живания
Công cụ cách кем? чем?уха́живаниемуха́живаниями
Giới cách о ком? о чём?уха́живанииуха́живаниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của уха́живание

Câu hỏi thường gặp

ухаживание nghĩa là gì?

ухаживание (danh từ) nghĩa là sự săn sóc, chăm nom, vồ vập, săn đón.

ухаживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уха́живание (phiên âm Latinh uxáživanije, IPA [ʊˈxaʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.