TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уха́бистый

uxábistyj[ʊˈxabʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уха́бистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уха́бистый nghĩa là có nhiều ổ gà, có nhiều hố trũng.

Nghĩa của уха́бистый

Tính từ

  1. Có nhiều ổ gà, có nhiều hố trũng, gập ghềnh, lồi lõm, mấp mô.

Biến cách của уха́бистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуха́бистыйуха́бистоеуха́бистаяуха́бистые
Sinh cáchуха́бистогоуха́бистогоуха́бистойуха́бистых
Tặng cáchуха́бистомууха́бистомууха́бистойуха́бистым
Đối cáchуха́бистый / уха́бистогоуха́бистоеуха́бистуюуха́бистые / уха́бистых
Công cụ cáchуха́бистымуха́бистымуха́бистойуха́бистыми
Giới cáchуха́бистомуха́бистомуха́бистойуха́бистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ухабистый nghĩa là gì?

ухабистый (tính từ) nghĩa là có nhiều ổ gà, có nhiều hố trũng.

ухабистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уха́бистый (phiên âm Latinh uxábistyj, IPA [ʊˈxabʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.