ухажёр
giống đựcđộng vật
uxažór[ʊxɐˈʐor]
giọng máy của trình duyệt
ухажёр nghĩa là người theo tán, người ve vãn.
Nghĩa của ухажёр
Danh từ
- thông tục Người theo tán, người ve vãn.
Biến cách của ухажёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ухажёр | ухажёры |
| Sinh cách кого? чего? | ухажёра | ухажёров |
| Tặng cách кому? чему? | ухажёру | ухажёрам |
| Đối cách кого? что? | ухажёра | ухажёров |
| Công cụ cách кем? чем? | ухажёром | ухажёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ухажёре | ухажёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ухажёр nghĩa là gì?
ухажёр (danh từ) nghĩa là người theo tán, người ve vãn.
ухажёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухажёр (phiên âm Latinh uxažór, IPA [ʊxɐˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.