TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухажёр

giống đựcđộng vật
uxažór[ʊxɐˈʐor] giọng máy của trình duyệt

ухажёр nghĩa là người theo tán, người ve vãn.

Nghĩa của ухажёр

Danh từ

  1. thông tục Người theo tán, người ve vãn.

Biến cách của ухажёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ухажёрухажёры
Sinh cách кого? чего?ухажёраухажёров
Tặng cách кому? чему?ухажёруухажёрам
Đối cách кого? что?ухажёраухажёров
Công cụ cách кем? чем?ухажёромухажёрами
Giới cách о ком? о чём?ухажёреухажёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ухажёр nghĩa là gì?

ухажёр (danh từ) nghĩa là người theo tán, người ve vãn.

ухажёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухажёр (phiên âm Latinh uxažór, IPA [ʊxɐˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.