ухвати́ться
Dấu sắc trên ухвати́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ухвати́ться nghĩa là chộp lấy, nắm lấy.
Nghĩa của ухвати́ться
Động từ
- взяться за что-л. Chộp lấy, nắm lấy, níu lấy, vớ lấy, túm lấy, bấu lấy, víu lấy, bám lấy. за + đối cách
- ухвати́ться за пери́лаvớ lấy (nắm lấy, níu lấy) tay vịn
- ухвати́ться за слу́чайchụp lấy (nắm lấy, vớ lấy) cơ hội, vồ lấy dịp tốt
- ухвати́ться за мысльchộp lấy (nắm lấy, vớ lấy) ý kiến
Chia động từ ухвати́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | ухвачу́сь |
| ты | ухва́тишься |
| он / она́ / оно́ | ухва́тится |
| мы | ухва́тимся |
| вы | ухва́титесь |
| они́ | ухва́тятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ухвати́лся |
| Giống cái (она́) | ухвати́лась |
| Giống trung (оно́) | ухвати́лось |
| Số nhiều (они́) | ухвати́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ухвати́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ухвати́тесь |
Họ từ của ухвати́ться
Câu hỏi thường gặp
ухватиться nghĩa là gì?
ухватиться (động từ) nghĩa là chộp lấy, nắm lấy.
ухватиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухвати́ться (phiên âm Latinh uxvatítʹsja, IPA [ʊxvɐˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.