у́харский
Dấu sắc trên у́харский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́харский nghĩa là ngang tàng, dũng mãnh.
Nghĩa của у́харский
Tính từ
- Ngang tàng, dũng mãnh, ngổ ngáo, bạt mạng, bạt tử, ngổ.
Biến cách của у́харский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́харский | у́харское | у́харская | у́харские |
| Sinh cách | у́харского | у́харского | у́харской | у́харских |
| Tặng cách | у́харскому | у́харскому | у́харской | у́харским |
| Đối cách | у́харский | у́харское | у́харскую | у́харские |
| Công cụ cách | у́харским | у́харским | у́харской | у́харскими |
| Giới cách | у́харском | у́харском | у́харской | у́харских |
| Dạng ngắn | *у́харск | *у́харско | *у́харска | у́харски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ухарский nghĩa là gì?
ухарский (tính từ) nghĩa là ngang tàng, dũng mãnh.
ухарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́харский (phiên âm Latinh úxarskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.