у́харство
giống trungbất động vật
úxarstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́харство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́харство nghĩa là ngang tàng, dũng mãnh.
Nghĩa của у́харство
Danh từ
- [Sự, điều, tính] ngang tàng, dũng mãnh, ngổ ngáo, bạt mạng, bạt tử, ngổ.
Biến cách của у́харство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́харство | у́харства |
| Sinh cách кого? чего? | у́харства | у́харств |
| Tặng cách кому? чему? | у́харству | у́харствам |
| Đối cách кого? что? | у́харство | у́харства |
| Công cụ cách кем? чем? | у́харством | у́харствами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́харстве | у́харствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ухарство nghĩa là gì?
ухарство (danh từ) nghĩa là ngang tàng, dũng mãnh.
ухарство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́харство (phiên âm Latinh úxarstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.