ухва́тка
Dấu sắc trên ухва́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ухва́тка nghĩa là động tác, cử chỉ, khéo léo, nhanh nhẹn.
Nghĩa của ухва́тка
Danh từ
- приём Động tác, cử chỉ, điệu bộ.
- с ло́вкою ухва́ткойvới động tác khéo léo
- ловкость [sự] khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn, lanh lẹ, thành thạo, tháo vát.
- повадка Kiểu cách, tư cách, thói quen.
Biến cách của ухва́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ухва́тка | ухва́тки |
| Sinh cách кого? чего? | ухва́тки | ухва́ток |
| Tặng cách кому? чему? | ухва́тке | ухва́ткам |
| Đối cách кого? что? | ухва́тку | ухва́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | ухва́ткой | ухва́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | ухва́тке | ухва́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ухва́тка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ухватка nghĩa là gì?
ухватка (danh từ) nghĩa là động tác, cử chỉ, khéo léo, nhanh nhẹn.
ухватка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухва́тка (phiên âm Latinh uxvátka, IPA [ʊxˈvatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.