TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухва́тка

giống cáibất động vật
uxvátka[ʊxˈvatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ухва́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ухва́тка nghĩa là động tác, cử chỉ, khéo léo, nhanh nhẹn.

Nghĩa của ухва́тка

Danh từ

  1. приём Động tác, cử chỉ, điệu bộ.
    • с ло́вкою ухва́ткойvới động tác khéo léo
  2. ловкость [sự] khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn, lanh lẹ, thành thạo, tháo vát.
  3. повадка Kiểu cách, tư cách, thói quen.

Biến cách của ухва́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ухва́ткаухва́тки
Sinh cách кого? чего?ухва́ткиухва́ток
Tặng cách кому? чему?ухва́ткеухва́ткам
Đối cách кого? что?ухва́ткуухва́тки
Công cụ cách кем? чем?ухва́ткойухва́тками
Giới cách о ком? о чём?ухва́ткеухва́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ухва́тка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ухватка nghĩa là gì?

ухватка (danh từ) nghĩa là động tác, cử chỉ, khéo léo, nhanh nhẹn.

ухватка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухва́тка (phiên âm Latinh uxvátka, IPA [ʊxˈvatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.