TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухищре́ние

giống trungbất động vật
uxiščrénije[ʊxʲɪɕːˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ухищре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ухищре́ние nghĩa là mánh khóe, mưu mẹo.

Nghĩa của ухищре́ние

Danh từ

  1. Mánh khóe, mưu mẹo, mưu kế, mưu, mẹo, kế, chước, ngón.

Biến cách của ухищре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ухищре́ниеухищре́ния
Sinh cách кого? чего?ухищре́нияухищре́ний
Tặng cách кому? чему?ухищре́ниюухищре́ниям
Đối cách кого? что?ухищре́ниеухищре́ния
Công cụ cách кем? чем?ухищре́ниемухищре́ниями
Giới cách о ком? о чём?ухищре́нииухищре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ухищрение nghĩa là gì?

ухищрение (danh từ) nghĩa là mánh khóe, mưu mẹo.

ухищрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухищре́ние (phiên âm Latinh uxiščrénije, IPA [ʊxʲɪɕːˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.