ухищре́ние
Dấu sắc trên ухищре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ухищре́ние nghĩa là mánh khóe, mưu mẹo.
Nghĩa của ухищре́ние
Danh từ
- Mánh khóe, mưu mẹo, mưu kế, mưu, mẹo, kế, chước, ngón.
Biến cách của ухищре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ухищре́ние | ухищре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ухищре́ния | ухищре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ухищре́нию | ухищре́ниям |
| Đối cách кого? что? | ухищре́ние | ухищре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ухищре́нием | ухищре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ухищре́нии | ухищре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ухищрение nghĩa là gì?
ухищрение (danh từ) nghĩa là mánh khóe, mưu mẹo.
ухищрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухищре́ние (phiên âm Latinh uxiščrénije, IPA [ʊxʲɪɕːˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.