ухмыльну́ться
Dấu sắc trên ухмыльну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ухмыльну́ться nghĩa là cười gằn, cười mát.
Nghĩa của ухмыльну́ться
Thể hoàn thành của ухмыля́ться.
Động từ
- Cười gằn, cười mát, nhếch mép [mỉm] cười.
Cặp thể của ухмыльну́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ухмыльну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | ухмыльну́сь |
| ты | ухмыльнёшься |
| он / она́ / оно́ | ухмыльнётся |
| мы | ухмыльнёмся |
| вы | ухмыльнётесь |
| они́ | ухмыльну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ухмыльну́лся |
| Giống cái (она́) | ухмыльну́лась |
| Giống trung (оно́) | ухмыльну́лось |
| Số nhiều (они́) | ухмыльну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ухмыльни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ухмыльни́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ухмыльну́ться
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ухмыльну́ться
- Том ухмыльнулся. Tom cười khẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911398
- Я ухмыльнулся. Tôi cười tủm tỉm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7020808
- Я ухмыльнулась. Tôi cười tủm tỉm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7020810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ухмыльнуться nghĩa là gì?
ухмыльнуться (động từ) nghĩa là cười gằn, cười mát.
ухмыльнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухмыльну́ться (phiên âm Latinh uxmylʹnútʹsja, IPA [ʊxmɨlʲˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.