ухлопывать
thể chưa hoàn thành
uxlopyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
ухлопывать nghĩa là giết, diệt, tiêu phí, tiêu xài.
Nghĩa của ухлопывать
Động từ
- убивать Giết, diệt, thịt, làm cỏ.
- тратить Tiêu phí, tiêu xài, xài phí, xài, tiêu, phí mất, mất.
- ухло́пывать мно́го де́негtiêu phí (tiêu xài, xài phí, xài, tiêu) nhiều tiền
- я ухло́пал це́лый день на э́тоtôi mất (phí mất) cả một ngày vào việc này
Câu hỏi thường gặp
ухлопывать nghĩa là gì?
ухлопывать (động từ) nghĩa là giết, diệt, tiêu phí, tiêu xài.
ухлопывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухлопывать (phiên âm Latinh uxlopyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.