TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухлопывать

thể chưa hoàn thành
uxlopyvatʹ giọng máy của trình duyệt

ухлопывать nghĩa là giết, diệt, tiêu phí, tiêu xài.

Nghĩa của ухлопывать

Động từ

  1. убивать Giết, diệt, thịt, làm cỏ.
  2. тратить Tiêu phí, tiêu xài, xài phí, xài, tiêu, phí mất, mất.
    • ухло́пывать мно́го де́негtiêu phí (tiêu xài, xài phí, xài, tiêu) nhiều tiền
    • я ухло́пал це́лый день на э́тоtôi mất (phí mất) cả một ngày vào việc này

Câu hỏi thường gặp

ухлопывать nghĩa là gì?

ухлопывать (động từ) nghĩa là giết, diệt, tiêu phí, tiêu xài.

ухлопывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухлопывать (phiên âm Latinh uxlopyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.