TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уху́дшиться

thể hoàn thành
uxúdšitʹsja[ʊˈxut͡ʂʂɨt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уху́дшиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уху́дшиться nghĩa là xấu đi, kém đi.

Nghĩa của уху́дшиться

Thể hoàn thành của ухудша́ться.

Động từ

  1. Xấu đi, kém đi, tệ đi, đâm ra xấu hơn; (о положении, состоянии (cũng)) trầm trọng hơn, nghiêm trọng hơn.

Cặp thể của уху́дшиться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уху́дшиться

NgôiTương lai
яуху́дшусь
тыуху́дшишься
он / она́ / оно́уху́дшится
мыуху́дшимся
выуху́дшитесь
они́уху́дшатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)уху́дшился
Giống cái (она́)уху́дшилась
Giống trung (оно́)уху́дшилось
Số nhiều (они́)уху́дшились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уху́дшись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уху́дшитесь

Họ từ của уху́дшиться

Câu hỏi thường gặp

ухудшиться nghĩa là gì?

ухудшиться (động từ) nghĩa là xấu đi, kém đi.

ухудшиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уху́дшиться (phiên âm Latinh uxúdšitʹsja, IPA [ʊˈxut͡ʂʂɨt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.