уцеле́вший
Dấu sắc trên уцеле́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уцеле́вший nghĩa là người sống sót.
Nghĩa của уцеле́вший
Danh từ
- Người sống sót.
Biến cách của уцеле́вший (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уцеле́вший | уцеле́вшие |
| Sinh cách кого? чего? | уцеле́вшего | уцеле́вших |
| Tặng cách кому? чему? | уцеле́вшему | уцеле́вшим |
| Đối cách кого? что? | уцеле́вшего | уцеле́вших |
| Công cụ cách кем? чем? | уцеле́вшим | уцеле́вшими |
| Giới cách о ком? о чём? | уцеле́вшем | уцеле́вших |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
уцелевший nghĩa là gì?
уцелевший (danh từ) nghĩa là người sống sót.
уцелевший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уцеле́вший (phiên âm Latinh ucelévšij, IPA [ʊt͡sɨˈlʲefʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.