TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уценённый

ucenjónnyj giọng máy của trình duyệt

уценённый nghĩa là bán hạ giá.

Nghĩa của уценённый

Tính từ

  1. Bán hạ giá.

Biến cách của уценённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуценённыйуценённоеуценённаяуценённые
Sinh cáchуценённогоуценённогоуценённойуценённых
Tặng cáchуценённомууценённомууценённойуценённым
Đối cáchуценённыйуценённоеуценённуюуценённые
Công cụ cáchуценённымуценённымуценённоюуценёнными
Giới cáchуценённомобуценённомобуценённойобуценённых
Dạng ngắnуценёнуценено́уценена́уценены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уценённый nghĩa là gì?

уценённый (tính từ) nghĩa là bán hạ giá.

уценённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уценённый (phiên âm Latinh ucenjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.