уценённый
ucenjónnyj
giọng máy của trình duyệt
уценённый nghĩa là bán hạ giá.
Nghĩa của уценённый
Tính từ
- Bán hạ giá.
Biến cách của уценённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уценённый | уценённое | уценённая | уценённые |
| Sinh cách | уценённого | уценённого | уценённой | уценённых |
| Tặng cách | уценённому | уценённому | уценённой | уценённым |
| Đối cách | уценённый | уценённое | уценённую | уценённые |
| Công cụ cách | уценённым | уценённым | уценённою | уценёнными |
| Giới cách | уценённом | обуценённом | обуценённой | обуценённых |
| Dạng ngắn | уценён | уценено́ | уценена́ | уценены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уценённый nghĩa là gì?
уценённый (tính từ) nghĩa là bán hạ giá.
уценённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уценённый (phiên âm Latinh ucenjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.