TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

участко́вый

giống đựcđộng vật
učastkóvyj[ʊt͡ɕɪstˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên участко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

участко́вый nghĩa là Thuộc về khu vực.

Nghĩa của участко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về khu vực.
    • участко́вая избира́тельная коми́ссияủy ban bầu cử khu vực

Biến cách của участко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучастко́выйучастко́воеучастко́ваяучастко́вые
Sinh cáchучастко́вогоучастко́вогоучастко́войучастко́вых
Tặng cáchучастко́вомуучастко́вомуучастко́войучастко́вым
Đối cáchучастко́вый / участко́вогоучастко́воеучастко́вуюучастко́вые / участко́вых
Công cụ cáchучастко́вымучастко́вымучастко́войучастко́выми
Giới cáchучастко́вомучастко́вомучастко́войучастко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

участковый nghĩa là gì?

участковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về khu vực.

участковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là участко́вый (phiên âm Latinh učastkóvyj, IPA [ʊt͡ɕɪstˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.