участко́вый
Dấu sắc trên участко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
участко́вый nghĩa là Thuộc về khu vực.
Nghĩa của участко́вый
Tính từ
- Thuộc về khu vực.
- участко́вая избира́тельная коми́ссияủy ban bầu cử khu vực
Biến cách của участко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | участко́вый | участко́вое | участко́вая | участко́вые |
| Sinh cách | участко́вого | участко́вого | участко́вой | участко́вых |
| Tặng cách | участко́вому | участко́вому | участко́вой | участко́вым |
| Đối cách | участко́вый / участко́вого | участко́вое | участко́вую | участко́вые / участко́вых |
| Công cụ cách | участко́вым | участко́вым | участко́вой | участко́выми |
| Giới cách | участко́вом | участко́вом | участко́вой | участко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
участковый nghĩa là gì?
участковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về khu vực.
участковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là участко́вый (phiên âm Latinh učastkóvyj, IPA [ʊt͡ɕɪstˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.