уча́стие
Dấu sắc trên уча́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уча́стие nghĩa là sự tham gia, tham dự, đồng tình, thiện cảm.
Nghĩa của уча́стие
Danh từ
- Sự tham gia, tham dự, dự phần, góp phần.
- принима́ть уча́стие в чём-л.tham gia (tham dự, dự phần, góp phần, dự) vào việc gì
- при уча́стие и кого́-л.có sự tham gia (tham dự) của ai
- сочувствие [sự] đồng tình, thiện cảm, thông cảm.
- отнести́сь с уча́стием к кому́-л., принима́ть дру́жеское уча́стие в ко́м-л.đối xử có thiện cảm (có cảm tình) với ai, thông cảm ai, quan tâm đến ai
Biến cách của уча́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уча́стие | уча́стия |
| Sinh cách кого? чего? | уча́стия | уча́стий |
| Tặng cách кому? чему? | уча́стию | уча́стиям |
| Đối cách кого? что? | уча́стие | уча́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | уча́стием | уча́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | уча́стии | уча́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уча́стие
Câu ví dụ với уча́стие
- Я собираюсь принять участие в этой встрече. Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.Tatoeba #2806670
- Том принял участие в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939496
- Врач запретил мне принимать участие в марафоне. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128369
- Я горд тем, что принимаю участие в этом проекте. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447760
- Если тебе скучно, можешь принять участие в развитии Татоэбы. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
участие nghĩa là gì?
участие (danh từ) nghĩa là sự tham gia, tham dự, đồng tình, thiện cảm.
участие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уча́стие (phiên âm Latinh učástije, IPA [ʊˈt͡ɕæsʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.