TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уча́стие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
učástije[ʊˈt͡ɕæsʲtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уча́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уча́стие nghĩa là sự tham gia, tham dự, đồng tình, thiện cảm.

Nghĩa của уча́стие

Danh từ

  1. Sự tham gia, tham dự, dự phần, góp phần.
    • принима́ть уча́стие в чём-л.tham gia (tham dự, dự phần, góp phần, dự) vào việc gì
    • при уча́стие и кого́-л.có sự tham gia (tham dự) của ai
  2. сочувствие [sự] đồng tình, thiện cảm, thông cảm.
    • отнести́сь с уча́стием к кому́-л., принима́ть дру́жеское уча́стие в ко́м-л.đối xử có thiện cảm (có cảm tình) với ai, thông cảm ai, quan tâm đến ai

Biến cách của уча́стие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уча́стиеуча́стия
Sinh cách кого? чего?уча́стияуча́стий
Tặng cách кому? чему?уча́стиюуча́стиям
Đối cách кого? что?уча́стиеуча́стия
Công cụ cách кем? чем?уча́стиемуча́стиями
Giới cách о ком? о чём?уча́стииуча́стиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của уча́стие

Câu ví dụ với уча́стие

  • Я собираюсь принять участие в этой встрече. Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.Tatoeba #2806670
  • Том принял участие в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939496
  • Врач запретил мне принимать участие в марафоне. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128369
  • Я горд тем, что принимаю участие в этом проекте. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447760
  • Если тебе скучно, можешь принять участие в развитии Татоэбы. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

участие nghĩa là gì?

участие (danh từ) nghĩa là sự tham gia, tham dự, đồng tình, thiện cảm.

участие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уча́стие (phiên âm Latinh učástije, IPA [ʊˈt͡ɕæsʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.