уча́щийся
Dấu sắc trên уча́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уча́щийся nghĩa là học sinh, học trò, sinh viên.
Nghĩa của уча́щийся
Danh từ
- Học sinh, học trò.
- Sinh viên.
Biến cách của уча́щийся (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уча́щийся | уча́щиеся |
| Sinh cách кого? чего? | уча́щегося | уча́щихся |
| Tặng cách кому? чему? | уча́щемуся | уча́щимся |
| Đối cách кого? что? | уча́щегося | уча́щихся |
| Công cụ cách кем? чем? | уча́щимся | уча́щимися |
| Giới cách о ком? о чём? | уча́щемся | уча́щихся |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уча́щийся
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với уча́щийся
- В той школе учащиеся носят форму. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3567265
- Данный учебник истории написан для учащихся старших классов. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600639
- Некоторые учащиеся смотрели на неё со слезами на глазах. Vài sinh viên nhìn cô với đôi mắt mọng nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4303797
- Джонсон — затворник. Он предпочитает держаться в стороне от других учащихся нашего класса. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
учащийся nghĩa là gì?
учащийся (danh từ) nghĩa là học sinh, học trò, sinh viên.
учащийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уча́щийся (phiên âm Latinh učáščijsja, IPA [ʊˈt͡ɕæɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.