учени́к
Dấu sắc trên учени́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учени́к nghĩa là học sinh, học trò, người học nghề, người học việc.
Nghĩa của учени́к
Danh từ
- Học sinh, học trò.
- обучающийся какому́-л. ремеслу Người học nghề, người học việc.
- учени́к то́каряngười học nghề thợ tiện
- последователь [người] học trò, môn đồ, đồ đệ, môn sinh.
Biến cách của учени́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учени́к | ученики́ |
| Sinh cách кого? чего? | ученика́ | ученико́в |
| Tặng cách кому? чему? | ученику́ | ученика́м |
| Đối cách кого? что? | ученика́ | ученико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ученико́м | ученика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ученике́ | ученика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учени́к
Đồng nghĩa
Họ từ của учени́к
Câu ví dụ với учени́к
- Застенчивый ученик пробормотал свой ответ. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2210259
- Каждый ученик читал свою книгу. Mỗi học sinh đọc một cuốn sách khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971939
- Вы учитель или ученик? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497174
- Ты учитель или ученик? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9465002
- Он ученик. Anh ấy là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7583868
- Я ко всем ученикам отношусь одинаково. Tôi đối xử như nhau với tất cả học sinh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548785
- На вечеринке присутствовали все ученики. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425239
- На вечер пришли все ученики. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ученик nghĩa là gì?
ученик (danh từ) nghĩa là học sinh, học trò, người học nghề, người học việc.
ученик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учени́к (phiên âm Latinh učeník, IPA [ʊt͡ɕɪˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.