учащённый
učaščjónnyj
giọng máy của trình duyệt
учащённый nghĩa là thường hơn.
Nghĩa của учащённый
Tính từ
- Thường hơn; (у́скоренный) nhanh hơn.
- учащённый пульсmạch đập nhanh, nhịp mạch gấp
- учащённое дыха́ние[sự, hơi] thở dốc, thở gấp
Biến cách của учащённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учащённый | учащённое | учащённая | учащённые |
| Sinh cách | учащённого | учащённого | учащённой | учащённых |
| Tặng cách | учащённому | учащённому | учащённой | учащённым |
| Đối cách | учащённый | учащённое | учащённую | учащённые |
| Công cụ cách | учащённым | учащённым | учащённой | учащёнными |
| Giới cách | учащённом | учащённом | учащённой | учащённых |
| Dạng ngắn | учащён | учащённо | учащённа | учащённы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
учащённый nghĩa là gì?
учащённый (tính từ) nghĩa là thường hơn.
учащённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учащённый (phiên âm Latinh učaščjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.