TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учащённый

učaščjónnyj giọng máy của trình duyệt

учащённый nghĩa là thường hơn.

Nghĩa của учащённый

Tính từ

  1. Thường hơn; (у́скоренный) nhanh hơn.
    • учащённый пульсmạch đập nhanh, nhịp mạch gấp
    • учащённое дыха́ние[sự, hơi] thở dốc, thở gấp

Biến cách của учащённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучащённыйучащённоеучащённаяучащённые
Sinh cáchучащённогоучащённогоучащённойучащённых
Tặng cáchучащённомуучащённомуучащённойучащённым
Đối cáchучащённыйучащённоеучащённуюучащённые
Công cụ cáchучащённымучащённымучащённойучащёнными
Giới cáchучащённомучащённомучащённойучащённых
Dạng ngắnучащёнучащённоучащённаучащённы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

учащённый nghĩa là gì?

учащённый (tính từ) nghĩa là thường hơn.

учащённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учащённый (phiên âm Latinh učaščjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.