уче́бник
Dấu sắc trên уче́бник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уче́бник nghĩa là sách giáo khoa, sách học.
Nghĩa của уче́бник
Danh từ
- [Cuốn, quyển] sách giáo khoa, sách học.
Biến cách của уче́бник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уче́бник | уче́бники |
| Sinh cách кого? чего? | уче́бника | уче́бников |
| Tặng cách кому? чему? | уче́бнику | уче́бникам |
| Đối cách кого? что? | уче́бник | уче́бники |
| Công cụ cách кем? чем? | уче́бником | уче́бниками |
| Giới cách о ком? о чём? | уче́бнике | уче́бниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уче́бник
Câu ví dụ với уче́бник
- Данный учебник истории написан для учащихся старших классов. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600639
- У меня много учебников вьетнамского. Tôi có rất nhiều sách học tiếng Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
учебник nghĩa là gì?
учебник (danh từ) nghĩa là sách giáo khoa, sách học.
учебник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уче́бник (phiên âm Latinh učébnik, IPA [ʊˈt͡ɕebnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.