TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учебно-воспитательный

učebno-vospitatelʹnyj giọng máy của trình duyệt

учебно-воспитательный nghĩa là Thuộc về giáo dục-học tập, giáo dục và học tập.

Nghĩa của учебно-воспитательный

Tính từ

  1. Thuộc về giáo dục-học tập, giáo dục và học tập.
    • учебно-воспитательный проце́ссquá trình giáo dục và học tập

Câu hỏi thường gặp

учебно-воспитательный nghĩa là gì?

учебно-воспитательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giáo dục-học tập, giáo dục và học tập.

учебно-воспитательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учебно-воспитательный (phiên âm Latinh učebno-vospitatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.